Page 188 - KyYeuKyVII
P. 188

Phụ lục số 11.1


                                                Chi thƣờng xuyên từ ngân sách            Chi thƣờng xuyên từ ngân sách        Chi thƣờng xuyên từ ngân sách
                                                                         Chi từ
                                                                         nguồn  Dự toán                                                                 Chi từ
                                                                  Ng      thu  điều chỉnh                       Dự toán                                 nguồn
                                    Dự toán     Lƣơng,   Kinh   Các   uồn   10%   SN,  trong năm   Lƣơng,       sau điều      Lƣơng       Các     10% tiết   thu SN,
                                                                                                PC, các  Kinh
                                                                     tiết
              STT                   giao đầu   Chi ngân   PC, các   phí   nội   thu  kiệm để   DV,   (Có QĐ  Chi ngân   Kinh   khoản   phí   Các nội   chỉnh   Chi ngân   , PC,   nội  Nguồn  kiệm để   DV, phí,
                                                                                                                               các  Kinh phí
                                     năm        khoản       dung   tại                      phí            dung                           dung  thu tại   nâng
                       ĐƠN VỊ             sách nhà  đóng góp   thực   khác   đơn   nâng   phí, lệ   đến   sách nhà   chuyển   đóng gọp  thực   khác còn   Dựtoin   sách nhà   khoản  thực hiện   khác  đơn vị   mức   lệ phí
                                           nƣớc   theo   hiện   còn   vị   mức   phí  20/5/2018)   nƣớc   ngồn   thwo   hiện   lại   MU đliu   nƣớc   đóng   CCTL   còn  cân đối lƣơng cơ  đƣợc để
                                                                          đƣợc
                                                lƣơng   CCTL   lại   cân   lƣơng   để lại   )   lƣơng  CCTL                   gọp          lại      bản   lại
                                                1.210            đối   cơ bản                   1.210                         thwo
                                                                                                                              lƣơng
                                         2=3+4+5-                                   10=11+12                          14=20+21  1.210
               A         B           1=2+8   6- 7   3   4   5    6     7   8   9=10+17  +13+14-15  11   12   13   14   19=19+25   +   20   21   22   23   24   25
                                                                                      -16                             22-23-34
               e  Các hoạt động kinh tế khác   111.494  197.219   29.442   1.99  89.29  793  717   4.274  14.233   14.233   30.223   199   209   -16.400   123.727   121.451   29.941   2.173   94.11  793   717   4.276
               1  Ban quản lý các bến xe khách              4      9                                                                         3
               2   Trung tâm Thông tin vi Xúc tiến   3.092   3.092   1.604   119   IA23      64      380   380   80         301   3.472   3.472   1.604   119   1.813      64
                 Du lich tỉnh Lào Cai
               3  Sở Tài nguyên và Môi trƣờng
                 Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên
               4   và MT            2.906   2.906   2.122   13«   683      59      120   120   120               3.026   3.026   2.122   138   805      39
                 Trung  tâm  công  nghệ  thông  tin
               3                    1.607   1.607   928   69   637      27                                       1.607   1.607   928   69   637      27
                 (TNMT)
               6  Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh   6.382   6.131   4.639   343   1066   271  148   451   170   170   41      129      6.752   6001   4.639   474   1.607   271   148   451
                 Trung tâm ứng dụng tiến bộ
               7                    2.168   2.168   1.360   101   732      45      48   48            48         2016   2016   1060   149   732      45
                 KH&CN
                 Trung  tâm  Kiểm  định  vả  Kiểm
               8                                                                32    32              32          32    32          32
                 nghiệm hàng hoá
                 Trạm Quan trẳc và Cảnh báo
               9                    1.176   1.176   348   26   816      14      746   746   730   16             1.922   1.922   364   26   1046      14
                 phóng xạ
               10  Vƣờn Quốc gia Hoàng Liên   2.404   2.404   2.238   166                                        2.404   2.404   2038   166
                 Trung tâm trợ du lich sinh thái &
               11                   3.208   1.708   1.080   80   1.062   492   22   1000   43   43   43            3031   1.751   1.080   80   1.105   492   22   1500
                 GDMTHL
                 Trung tâm cứu hộ bảo tồn &PT
               12                   3.097   5.097   1.079   90   3J74      37      65   65   65                  5.162   3.162   1.078   80   4.041      37
                 sinh vật Hoàng Liên
               13  Trung tâm trợ giúp pháp lý   3.737   3.757   2.379   177   1073      72      859   8591   8   70      781   4.616   4.616   2.449   177   2.062      72
               14  Văn phòng ban quản lý khu kinh                              2.360   2.360               2060   2.360   2060           2060
               13  Ban quản lý các cửa khẩu   3.630   3.630   1043   93   4012            380   580   580            6.230   6030   1045   93   4.892
               16  Trung tâm Dịch vụ khu kinh tế   2.735   2.733   994   74   1.997            150   150   150            2.883   2.883   994   74   1.817
               17  Trung tâm CNTT và Truyền   5.169   5.169   1.432   107   3.687      57      -1.352   -1.352            -1052   3.817   3.817   1.432   107   2035      37
                 Trung tâm tƣ vấn và Dịch vụ tài
               18                   16.570   16.570   1.936   143   14043      74      687   687            687   17037   17057   1.956   145   13030      74
                 chính
                 Sở Công Thƣơng (nguổn vốn
               19   khuyến công)    2.207   2.207          2007                 105   103   105                  2.312   2012            2012
                 Trung tâm Khuyến công, tƣ vấn
               20                   1.941   1.941   1.164   87   727      37                                     1.941   1.941   1.164   87   727      37
                 PTCN&TKNL
                 Trung tâm Khuyến công, tƣ vấn
               21  PTCN  &TKNK  (nguồn  vốn   305   303         305                                               305   305              305
                 khuyến công)
                 Trung  tâm  xúc  tiến  và  thƣơng   3.666   3.666   1.076   80   2045      33      24   24            24   3.690   3.690   1.076   80   2.569      33
               22  mại
               23  Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh   1.239   1039   799   39   407      26      254   254   254            1.493   1493   799   59   661      26
               24  Phòng công chứng số I   2.325                         2023                                    2.325                                    2325
               23   Trung tâm Dạy nghề hỗ trợ nông   234   234         234                                        254   254              254
                 dân (nguồn vốn khuyến công)
                 Liên minh Hợp tác xã (Nguồn
               26   vốn khuyến cổng)   32   32              32                                                    32    32                32
               27  Sở Tài chính     13.050   13.050         13.030             -887   -887                 -887   12.163   12.163         12.163
               28  QŨY phòng chống thiên tai                                    225   225        113       113    225   223   113        113
               29  Chi có tính chất đẩu tƣ XDCB                                28085   28085   28.050         335   28085   28085         28083
   183   184   185   186   187   188   189   190   191   192   193