Ước thực hiện thu ngân sách nhà nước quý II năm 2020
Lượt xem: 3348

UBND TỈNH LÀO CAI

ƯỚC THỰC HIỆN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC QUÝ II NĂM 2020

Đơn vị: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

Dự toán năm

Ước thực hiện quý II

So sánh ước thực hiện với (%)

Dự toán năm

Cùng kỳ năm trước

A

B

1

2

3=2/1

4

A

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

10,300,000

3,315,616

32.2

81.2

I

Thu nội địa

7,450,000

2,167,800

29.1

79.4

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước

1,080,000

414,522

38.4

106.1

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

230,000

32,982

14.3

40

3

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

2,050,000

585,242

28.5

98.7

4

Thuế thu nhập cá nhân

200,000

111,784

55.9

111.9

5

Thuế bảo vệ môi trường

345,000

108,157

31.3

82.4

6

Lệ phí trước bạ

255,000

96,753

37.9

77.1

7

Thu phí và lệ phí

750,000

235,459

31.4

80

8

Các khoản thu về nhà, đất

1,855,600

336,465

18.1

49.7

-

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

42

 

 

-

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

2,100

606

28.9

38.6

-

Thu tiền sử dụng đất

1,300,000

306,839

23.6

64.7

-

Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

550,000

28,327

5.2

14.2

-

Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

3,500

651

18.6

 

9

Thu cấp quyền khai thác khoáng sản

343,000

172,432

50.3

68.7

10

Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước

7,000

2,140

30.6

 

11

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

45,000

11,642

25.9

88.9

12

Thu hoa lợi công sản, thu khác tại xã

560

66

11.8

88

13

Thu khác ngân sách

288,840

60,156

20.8

82.4

II

Thu từ dầu thô

 

 

 

 

III

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

2,300,000

789,128

34.3

71.5

1

Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu

 

316,803

 

82.3

2

Thuế xuất khẩu

 

167,022

 

34

3

Thuế nhập khẩu

 

91,345

 

102.9

4

Thuế tiêu thu đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

 

1,136

 

4,939

5

Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

 

5

 

31

6

Thu khác

 

26,027

 

9,132

IV

Thu viện trợ

 

 

 

 

V

Thu để lại quản lý qua NSNN

550,000

358,688

65.2

144.8

B

THU NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG THEO PHÂN CẤP

6,961,157

1,987,703

28.6

80.8


  • PS DU LỊCH VỚI XÂY DỰNG NTM
  • PS 02 năm xây dựng thôn kiểu mẫu, thôn nông thôn mới
  • Xã Lương Sơn (Bảo Yên) đạt chuẩn Nông thôn mới
  • PS Tụt tiêu chí NTM
  • PS Phát triển kinh tế xây dựng NTM
  • Cốc Lầu phát triển kinh tế xây dựng Nông thôn mới
  • PS Cán bộ lãnh đạo giúp xã nông thôn mới
  • PS Thôn kiểu mẫu, thôn nông thôn mới
1 
Thống kê truy cập
  • Đang online: 460
  • Hôm nay: 6,282
  • Trong tuần: 155,910
  • Tất cả: 66,688,202
Đăng nhập