Số liệu chi tiết Công khai quyết toán ngân sách năm 2004
Để các đơn vị, tổ chức, cá nhân nắm được thông tin về quyết toán ngân sách, sau đây xin thông báo số liệu chi tiết Công khai quyết toán ngân sách năm 2004 của tỉnh Lào Cai:

UBND TỈNH LAO CAI

Mẫu số 10/CKNS-NSĐP

 

LAOCAI PEOPLES COMMITTEE

Table 10/CKNS-NSDP

 

 

 

 

 

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2004

 

FINAL ACCOUNTS OF LOCAL BUDGET FY 2004

 

 

 

 

 

 

 

Triệu đồng - Millions of dong

 

 

 

 

 

STT
No

Chỉ tiêu -  Items

Quyết toán
Final Accounts

 

 

I

Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn
Total state budget revenues in provincial area

568,811

 

1

Thu nội địa (không kể thu dầu thô)
Domestic revenue (excl.oil)

308,236

 

2

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu (số cân đối)
Customs revenues, net

225,697

 

3

Các khoản thu để lại quản lý qua ngân sách
Unbalance revenues

34,878

 

II

Thu ngân sách địa phương - Local budget revenues

1,713,267

 

1

Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp
Decentralized Revenues

303,044

 

 

Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100%
Revenues with 100% entitlement

31,101

 

 

Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ %
Shared revenues in percentage

271,943

 

2

Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương
Transfers from the central budget

1,135,537

 

 

Bổ sung cân đối - Balancing transfers

489,427

 

 

Bổ sung có mục tiêu - Target transfers

646,110

 

3

Thu kết dư ngân sách - Budget remainder revenues

141,729

 

4

Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 của luật NSNN
Investment mobilizations under Article 8. Clause 3 - The State Budget Law

80,000

 

5

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước
Brought forward revenues

 

 

6

Thu huy động quỹ Dự trữ tài chính
Revenue from the financial reserve fund

18,000

 

7

Thu viện trợ không hoàn lại- Grants

79

 

8

Các khoản thu để lại quản lý qua ngân sách
Unbalance revenues

34,878

 

III

Chi ngân sách địa phương - Local budget expenditures

1,653,225

 

I

Chi cân đối ngân sách - Balancing expenditures

1,080,758

 

1

Chi đầu tư phát triển - Development investment expenditures

284,518

 

2

Chi thường xuyên - Recurrent expenditures

585,890

 

3

Chi trả  nợ gốc, lãi các khoản huy động theo K3, Đ8 Luật NSNN
Payment for principals and its interest of mobilizations under Article 8. Clause 3 - The State Budget Law

19,516

 

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Transfers to Financial Reserve Fund

1,000

 

5

Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau
Brought forward expenditures

189,834

 

II

Chi chương trình mục tiêu quốc gia, dự án, nhiệm vụ khác
National target programs expenditure, other assignments

538,134

 

B

Các khoản chi được quản lý qua NSNN
Unbalance expenditures

34,333

 

 

UBND TỈNH LAO CAI

Mẫu số 11/CKNS-NSĐP

LAOCAI PEOPLES COMMITTEE

Table 11/CKNS-NSDP

 

 

 

CÂN ĐỐI  QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
 VÀ NGÂN SÁCH CỦA HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH NĂM 2004

 FINAL ACCOUNTS OF PROVINCIAL LEVEL BUDGET
AND DISTRICTS BUDGET FY 2004

 

 

 

Triệu đồng - Millions of dong

 

 

 

STT
No

Chỉ tiêu -  Items

Quyết toán
Final Accounts

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH - PROVINCIAL LEVEL BUDGET

 

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh - Revenues

1,551,351

1

Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp
Decentralized Revenues

188,143

 

Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%
Revenues with 100% entitlement

20,131

 

Các khoản thu phân chia ngân sách cấp tỉnh hưởng theo tỷ lệ %
Shared revenues in percentage

168,012

2

Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương
Transfers from central budget

1,135,537

 

Bổ sung cân đối - Balancing transfers

489,427

 

Bổ sung có mục tiêu - Target transfers

646,110

3

Thu ngân sách cấp dưới nộp lên
Contributions from low-level budget

7,528

4

Thu kết dư ngân sách - Budget remainder revenues

107,453

5

Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 của luật NSNN
Investment mobilizations under Article 8. Clause 3 - The State Budget Law

80,000

6

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước
Brought forward revenues

 

7

Thu huy động quỹ Dự trữ tài chính
Revenue from the financial reserve fund

18,000

8

Thu viện trợ không hoàn lại- Grants

79

9

Các khoản thu để lại quản lý qua ngân sách
Unbalance revenues

14,611

II

Chi ngân sách cấp tỉnh - Expenditures

1,549,322

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp (không kể số bổ sung cho cấp dưới)
Decentralized Expenditure

1,003,047

2

Bổ sung cho ngân sách huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
Transfers to districts budget

357,445

 

Bổ sung cân đối - Balancing transfers

352,026

 

Bổ sung có mục tiêu - Target transfers

5,419

3

Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau
Brought forward expenditures

188,830

B

NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ THUỘC TỈNH
(BAO GỒM NS CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ)
DISTRICTS &TOWNS BUDGET (INCLUDING DISTRICT LEVEL

AND COMMUNE LEVEL BUDGET)

 

I

Nguồn thu ngân sách huyện, thị xã - Revenues

526,889

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp - Decentralized revenues

114,901

 

Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100%
Revenues with 100% entitlement

10,970

 

Các khoản thu phân chia phần NS huyện hưởng theo tỷ lệ %
Shared revenues in percentage

103,931

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh
Transfers from provincial level budget

357,445

 

Bổ sung cân đối - Balancing transfers

352,026

 

Bổ sung có mục tiêu - Target transfers

5,419

3

Thu kết dư ngân sách - Budget remainder revenues

34,276

4

Các khoản thu để lại quản lý qua ngân sách
Unbalance revenues

20,267

II

Chi ngân sách huyện, thị xã - Expenditures

468,876

 

UBND TỈNH LAO CAI

Mẫu số 12/CKNS-NSĐP

LAOCAI PEOPLES COMMITTEE

Table 12/CKNS-NSDP

 

 

 

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2004

FINAL ACCOUNTS OF STATE BUDGET REVENUES FY 2004

 

 

 

Triệu đồng - Millions of dong

 

 

 

STT
No

Chỉ tiêu -  Items

Quyết toán
Final Accounts

 

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN
TOTAL STATE BUDGET REVENUES IN PROVINCIAL AREA

568,811

A

Tổng thu các khoản cân đối NSNN
Total balancing revenues

533,933

I

Thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh trong nước
Domestic revenues

308,236

1

Thu từ DNNN trung ương - Central SOEs Revenue

23,493

 

Thuế giá trị gia tăng - Value Added Tax

16,958

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp - Corporate Income Tax

2,564

 

Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước
Domestic Sales Special Consumption Tax

92

 

Thuế tài nguyên - Natural resource tax

3,603

 

Thuế môn bài - License Tax

150

 

Thu khác - Others

126

2

Thu từ DNNN địa phương - Local SOEs Renenue

20,004

 

Thuế giá trị gia tăng - Value Added Tax

13,591

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp - Corporate Income Tax

1,780

 

Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước
Domestic Sales Special Consumption Tax

1,205

 

Thuế tài nguyên - Natural resource tax

2,705

 

Thuế môn bài - License Tax

174

 

Thu khác - Others

549

3

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Foreign Invested Enterprises Revenue

10,035

 

Thuế giá trị gia tăng - Value Added Tax

3,828

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp - Corporate Income Tax

1

 

Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước
Domestic Sales Special Consumption Tax

6,110

 

Thuế chuyển lợi nhuận ra nước ngoài
Overseas profit transfer tax

26

 

Thuế môn bài - License Tax

43

 

Thuế tài nguyên - Natural resource tax

27

4

Thu từ khu vực CTN, dịch vụ NQD
Non-state Sector Revenue

35,646

 

Thuế giá trị gia tăng - Value Added Tax

22,243

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp - Corporate Income Tax

9,759

 

Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước
Domestic Sales Special Consumption Tax

118

 

Thuế tài nguyên - Natural resource tax

645

 

Thuế môn bài - License Tax

2,875

 

Thu khác - Others

6

5

Lệ phí trước bạ -  Registration Fees

12,351

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp - Agricultural Land Use Tax

68

7

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao
Individual income tax

2,075

8

Thu phí, lệ phí - Fees

17,963

9

Thu phí xăng dầu - Gasoline Fees Revenue

16,111

10

Các khoản thu về nhà đất - Housing and land Revenues

157,099

 

Thuế nhà đất - Land and Housing Tax

1,922

 

Thuế chuyển quyền sử dụng đất -Land Use Right Transfer Tax

6,041

 

Thu tiền thuê đất - Land Rental Revenue

1,614

 

Thu giao quyền sử dụng đất
Land use right assignment revenue

139,671

 

Thu tiền bán, thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
Sales, Leasing of State-owned Houses Revenue

7,851

11

Thu khác ngân sách - Other Revenues

13,391

II

Thu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB, VAT hàng NK do Hải quan thu
Export-Import tax, Special Consumption, VAT Tax on Imports

225,697

1

Thu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB hàng NK
Export-Import tax, Special Consumption Tax on Imports

90,059

2

Thu thuế GTGT hàng NK -  VAT on Imports

135,618

3

Thu chênh lệch giá hàng nhập khẩu
Discrepancies of import prices

20

B

Các khoản thu để lại quản lý qua ngân sách
Unbalance revenues

34,878

 

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
TOTAL LOCAL BUDGET REVENUES

1,713,267

I

Các khoản thu cân đối NSĐP
Local budget balancing revenues

1,678,389

1

Các khoản thu hưởng 100% - Revenue with 100% entitlement

31,101

2

Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ %
Shared revenues in percentage

271,943

3

Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương
Transfers from Central budget

1,135,537

4

Thu kết dư ngân sách - Budget remainder revenue

141,729

5

Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 của luật NSNN
Investment mobilizations under Article 8. Clause 3 - The State Budget Law

80,000

6

Thu viện trợ không hoàn lại- Grants

79

7

Thu huy động quỹ Dự trữ tài chính
Revenue from the financial reserve fund

18,000

II

Các khoản thu để lại quản lý qua ngân sách
Unbalance revenues

34,878

 

UBND TỈNH LAO CAI

Mẫu số 13/CKNS-NSĐP

LAOCAI PEOPLES COMMITTEE

Table 13/CKNS-NSDP

 

 

 

QUYẾT TOÁN CHI  NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2004

FINAL ACCOUNTS OF LOCAL BUDGET EXPENDITURES FY2004

 

 

 

Triệu đồng - Millions of dong

 

 

 

STT
No

Chỉ tiêu -  Items

Quyết toán
Final Accounts

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
TOTAL LOCAL BUDGET EXPENDITURES

1,653,225

A

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
Total balancing expenditures

1,618,892

I

Chi đầu tư phát triển
Development investment expenditures

284,518

II

Chi thường xuyên - Recurrent expeditures

585,890

 

Trong đó - Of Which:

 

 

Chi an ninh quốc phòng - Defense and Security

12,489

 

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Education, Training and Vocational training

251,737

 

Chi sự nghiệp y tế - Health care

35,151

 

Chi SN khoa học và công nghệ - Science and Technology

6,098

 

Chi sự nghiệp văn hoá thông tin - TDTT
Culture and Information - Sport

12,452

 

Chi SN phát thanh, truyền hình - Broadcasting and Television

4,577

 

Chi đảm bảo xã hội - Social reliefs

24,922

 

Chi sự nghiệp kinh tế - Economic services

58,563

 

Chi quản lý hành chính - Administrative management

172,199

 

Chi trợ giá các mặt hàng chính sách - Price support

1,790

 

Chi khác ngân sách - Other expenditures

5,912

III

Chi trả  nợ gốc, lãi các khoản huy động theo K3, Đ8 Luật NSNN
Payment for principals and its interest of mobilizations under Article 8. Clause 3 - The State Budget Law

19,516

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Transfer to Financial Reserve Fund

1,000

V

Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau
Brought forward expenditures

189,834

B

Chi chương trình mục tiêu quốc gia, dự án, nhiệm vụ khác
National target programs expenditure, other assignments

538,134

C

Các khoản chi được quản lý qua NSNN
Unbalance expenditures

34,333

 

UBND TỈNH LAO CAI

Mẫu số 14/CKNS-NSĐP

LAOCAI PEOPLES COMMITTEE

Table 14/CKNS-NSDP

 

 

 

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2004

FINAL ACCOUNTS OF PROVINCIAL LEVEL BUDGET EXPENDITURES BY
SECTOR FY2004

 

 

 

 

 

Triệu đồng - Millions of dong

 

 

 

STT
No

Chỉ tiêu -  Items

Quyết toán
Final Accounts

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
TOTAL PROVINCIAL LEVEL BUDGET EXPENDITURES

1,549,322

A

Chi cân đối ngân sách cấp tỉnh
Balancing expenditures

639,551

I

Chi đầu tư phát triển
Development Investment Expenditures

243,557

II

Chi thường xuyên - Recurrent Expenditures

186,648

 

Trong đó - Of Which:

 

 

Chi an ninh quốc phòng - Defense and Security

8,429

 

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Education, Training and Vocational training

26,431

 

Chi sự nghiệp y tế - Health care

10,138

 

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
Science and Technology

6,098

 

Chi sự nghiệp văn hoá thông tin - TDTT
Culture and Information - Sport

7,677

 

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình
Broadcasting and Television

1,199

 

Chi đảm bảo xã hội - Social Reliefs

17,515

 

Chi sự nghiệp kinh tế - Economic services

29,978

 

Chi quản lý hành chính - Administrative management

74,854

 

Chi trợ giá các mặt hàng chính sách - Price support

1,790

 

Chi khác ngân sách - Other Expenditures

2,539

III

Chi trả  nợ gốc, lãi các khoản huy động theo K3, Đ8 Luật NSNN
Payment for principals and its interest of mobilizations under Article 8. Clause 3 - The State Budget Law

19,516

IV

Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau
Brought forward expenditures

188,830

V

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Transfer to Financial Reserve Fund

1,000

B

Chi CTMTQG và một số CT, DA, nhiệm vụ khác
Expenditure on national target program& other assignments

538,134

C

Các khoản chi được quản lý qua NSNN
Unbalance expenditures

14,192

D

Chi bổ sung ngân sách cấp dưới
Transfers to low-level budget

357,445

(Theo mof.gov.vn)






Thống kê truy cập
  • Đang online: 6
  • Hôm nay: 74
  • Trong tuần: 355
  • Tất cả: 2,061,199
Đăng nhập