Số liệu chi tiết Công khai quyết toán ngân sách năm 2011

Để các đơn vị, tổ chức, cá nhân nắm được thông tin về quyết toán ngân sách, sau đây xin thông báo số liệu chi tiết Công khai quyết toán ngân sách năm 2011 của tỉnh Lào Cai:

 

UBND TỈNH LÀO CAI

Mẫu số 10/CKTC-NSĐP

 

 

 

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2011

 

 

 

Đơn vị: triệu đồng.

STT

CHỈ TIÊU

Quyết toán 2011

A

Tổng thu NSNN trên địa bàn:

3.157.884

1

Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô)

1.516.137

2

Thu từ dầu thô

 

3

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu

1.266.014

4

Thu quản lý qua ngân sách

375.733

B

Thu ngân sách địa phương:

6.826.254

1

Thu NS ĐP hưởng theo phân cấp

1.494.663

 

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

832.225

 

- Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ %

662.438

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

4.013.901

 

- Bổ sung cân đối

2.097.625

 

- Bổ sung có mục tiêu

1.916.276

 

Trong đó: vốn XDCB ngoài nước

92.915

3

Thu kết dư

63.945

4

Huy động đầu tư theo Khoản 3 - Điều 8-  Luật NSNN

30.000

5

Thu chuyển nguồn

848.013

 

Trong đó: chuyển nguồn QL qua NS

51.251

6

Thu viện trợ không hoàn lại

 

7

Huy động Quỹ Dự trữ tài chính

 

8

Thu quản lý qua NS

375.732

C

Chi ngân sách địa phương:

6.751.330

1

Chi đầu tư phát triển

1.707.211

2

Chi thường xuyên

3.150.476

3

Chi trả nợ (cả gốc và lãi) các khoản tiền  huy động đầu tư theo K 3 Đ8 Luật NSNN

62.770

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.100

5

Dự phòng

 

6

Cải cách tiền lương

 

7

Chi chuyển nguồn sang năm sau

1.493.104

8

Chi từ nguồn thu để lại đ/v chi QLQNS

336.663

 

UBND TỈNH LÀO CAI

Mẫu số 11/CKTC-NSĐP

 

 

 

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH,
NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN NĂM 2011

 

 

 

Đơn vị: triệu đồng

STT

CHỈ TIÊU

QUYẾT TOÁN 2011

A

NGÂN SÁCH TỈNH

 

I

Thu ngân sách tỉnh

6.128.111

1

Thu ngân sách tỉnh theo phân cấp

1.090.912

 

- Các khoản thu NS tỉnh hưởng 100%

566.143

 

- Các khoản thu phân chia NS tỉnh hưởng theo tỷ lệ %

524.769

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

4.013.901

 

- Bổ sung cân đối

2.097.625

 

- Bổ sung có mục tiêu

1.916.276

3

Thu huy động theo Khoản 3 - Điều 8 - Luật NSNN

30.000

4

Thu kết dư

7.030

5

Thu chuyển nguồn

716.534

6

Thu quản lý qua NS

269.734

7

Thu huy động quỹ dự trữ tài chính

 

II

Chi ngân sách tỉnh

6.109.702

1

Chi các nhiệm vụ của ngân sách tỉnh

2.762.215

2

Bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố

1.879.052

 

- Bổ sung cân đối

 

 

- Bổ sung có mục tiêu

 

3

Chi chuyển nguồn ngân sách năm sau

1.245.900

4

Chi nộp NSTW

 

5

Chi quản lý qua ngân sách

222.535

B

NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ (Bao gồm cả ngân sách cấp huyện và cấp xã)

 

I

Nguồn thu của ngân sách huyện, thành phố

2.549.698

1

Thu ngân sách theo phân cấp

387.073

 

- Các khoản thu NS huyện hưởng 100%

250.937

 

- Các khoản thu phân chia NS huyện hưởng theo tỷ lệ %

136.136

2

Thu bổ sung từ ngân sách tỉnh

1.879.052

 

- Bổ sung cân đối

1.847.595

 

- Bổ sung có mục tiêu

31.457

3

Thu kết dư ngân sách

52.649

4

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước

124.840

5

Thu viện trợ

0

6

Thu ngân sách cấp dưới nộp lên

242

7

Thu quản lý qua ngân sách

105842

II

Chi ngân sách huyện, thành phố

2.500.171

 

UBND TỈNH LÀO CAI

Mẫu số 12/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2011

 

 

 

Đơn vị: triệu đồng.

STT

CHỈ TIÊU

QUYẾT TOÁN 2011

 

Tổng thu NSNN trên địa bàn (A+B)

4.099.842

(Không kể thu chuyển giao giữa các cấp ngân sách và tín phiếu, trái phiếu của NSTW)

 

A

Tổng các khoản thu cân đối NSNN

3.724.109

I

Thu từ hoạt động SXKD trong nước

1.516.136

1

Thu từ doanh nghiệp nhà nước trung ương

422.174

1.1

Thuế  giá trị gia tăng hàng sản xuất kinh doanh trong nước

119.874

1.2

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng SX trong nước

128

1.3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

135.350

1.4

Thuế tài nguyên

166.309

1.5

Thuế môn bài

196

1.6

Thu sử dụng vốn ngân sách

 

1.7

Thu khác ngân sách

317

2

Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương

46.869

2.1

Thuế  giá trị gia tăng hàng sản xuất kinh doanh trong nước

34.438

2.2

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng SX trong nước

191

2.3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

5.891

2.4

Thuế tài nguyên

5.404

2.5

Thuế môn bài

245

2.6

Thu sử dụng vốn ngân sách

 

2.7

Thu khác ngân sách

700

3

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

201.368

3.1

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất kinh doanh trong nước

45.520

3.2

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng SX trong nước

27.015

3.3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

41.321

3.4

Thuế tài nguyên

87.241

3.5

Thuế môn bài

76

3.6

Thu khác ngân sách

195

4

Thu từ khu vực kinh tế NQD

205.596

4.1

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất kinh doanh trong nước

156.360

4.2

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng SX trong nước

279

4.3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

15.244

4.4

Thuế tài nguyên

24.993

4.5

Thuế môn bài

5.656

4.6

Thu khác

3.064

5

Thu xổ số kiến thiết

 

6

Thu sử dụng đất nông nghiệp

 

7

Thuế thu nhập cá nhân

40.233

8

Lệ phí trước bạ

81.650

9

Thu phí giao thông qua xăng, dầu

40.594

10

Thu phí, lệ phí

155.465

11

Các khoản thu về nhà, đất

262.165

11.1

Thuế nhà, đất

6.661

11.2

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

0

11.3

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước

10.586

11.4

Thu tiền sử dụng đất và giao đất trồng rừng

193.643

11.5

Thu tiền bán trụ sở

15.232

11.6

Thu tiền san tạo mặt bằng

27.114

11.6

Thu tiền bán nhà và thuê nhà thuộc SHNN

8.929

12

Thu sự nghiệp (không kể thu tại xã)

 

13

Thu tại xã

4.874

14

Thu khác

55.148

II

Thu về dầu khí

0

III

Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB, thuế GTGT hàng NK do Hải quan thu

1.266.015

1

Thuế xuất khẩu

332.985

2

Thuế nhập khẩu

66.439

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu

0

4

Thuế  GTGT hàng nhập khẩu

866.591

5

Thu chênh lệch giá và phụ thu hàng nhập khẩu

 

IV

Thu viện trợ (không kể viện trợ về cho vay lại)

0

V

Thu từ  quỹ dự trữ tài chính

0

VI

Thu kết dư  ngân sách năm trước

63.945

VII

Thu chuyển nguồn

848.013

VIII

Thu huy động đầu tư theo Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN

30.000

B

Các khoản  thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN (3)

375.733

1

Học phí

16.603

2

Viện phí

178.315

3

Thu xổ số kiến thiết

13.647

4

An ninh quốc phòng

167.168

5

Thu huy động, đóng góp, phí, lệ phí khác

0

 

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

6.826.254

A

Các khoản thu cân đối ngân sách địa phương

6.450.522

1

Các khoản thu hưởng 100%

832.225

2

Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ % NSĐP được hưởng

662.438

3

Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương

4.013.901

4

Thu kết dư

63.945

5

Huy động đầu tư theo Khoản 3 - Điều 8-  Luật NSNN

30.000

6

Thu chuyển nguồn

848.013

7

Thu huy động quỹ dự trữ tài chính

0

8

Thu viện trợ không hoàn lại

0

B

Các khoản  thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN (3)

375.732

 

UBND TỈNH LÀO CAI

Mẫu số 13/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2011

 

 

 

Đơn vị: triệu đồng.

STT

CHỈ TIÊU

QUYẾT TOÁN 2011

 

Tổng số chi ngân sách

6.751.330

I

Chi đầu tư phát triển

1.707.211

 

Trong đó:

 

 

Chi Giáo dục - Đào tạo và dạy nghề

 

 

Chi khoa học và công nghệ

 

II

Chi thường xuyên

3.150.476

 

Trong đó

 

1

Chi Giáo dục - Đào tạo và dạy nghề

1.305.530

2

Chi khoa học và công nghệ

13.670

III

Chi trả nợ gốc và lãi các khoản tiền huy động cho đầu tư theo Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN

62.776

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.100

V

Chi chuyển nguồn

1.493.104

VI

Dự phòng

0

VII

Chi quản lý qua NS

336.663

 

UBND TỈNH LÀO CAI

Mẫu số 14/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2011

 

 

 

 

 

Đơn vị: triệu đồng

STT

NỘI DUNG

QUYẾT TOÁN 2011

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH TỈNH

6.109.702

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH

4.008.115

I

Chi đầu tư phát triển:

1.591.402

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

1.546.799

2

Chi đầu tư phát triển khác

44.603

II

Chi thường xuyên:

1.106.937

1

Chi quốc phòng

44.215

2

Chi an ninh

14.628

3

Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề

170.446

4

Chi sự nghiệp y tế

289.704

5

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

13.670

6

Chi văn hoá - thông tin

18.924

7

Chi phát thanh - truyền hình

13.064

8

Chi thể dục thể thao

6.104

9

Chi đảm bảo xã hội

20.788

10

Chi sự nghiệp kinh tế

169.807

11

Chi quản lý hành chính

327.275

12

Chi trợ giá hàng chính sách

3.322

13

Chi khác ngân sách

14.990

III

Chi trả nợ gốc và lãi vay đầu tư CSHT

62.776

IV

Chi lập hoặc bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.100

V

Chi chuyển nguồn

1.245.900

B

CÁC KHOẢN CHI ĐƯỢC QUẢN LÝ QUA NS

222.535

C

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH HUYỆN

1.879.052

D

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

 






Thống kê truy cập
  • Đang online: 5
  • Hôm nay: 104
  • Trong tuần: 3,082
  • Tất cả: 2,060,745
Đăng nhập