Số liệu chi tiết Công khai dự toán ngân sách năm 2010
Để các đơn vị, tổ chức, cá nhân nắm được thông tin về dự toán ngân sách, sau đây xin thông báo số liệu chi tiết Công khai dự toán ngân sách năm 2010 của tỉnh Lào Cai:

 

UBND TỈNH LÀO CAI                                                                                    Mẫu số 10/CKNS-NSĐP

LAO CAI PEOPLES COMMITTEE                                                                Table 10/CKNS-NSDP

 

 

 

CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2010

PLAN OF LOCAL BUDGETS FY 2010

 

 

 

 

                                                        Triệu đồng - Millions of dong

 

 

 

STT
No

Chỉ tiêu -  Items

Dự toán
Plan

I

Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn
Total state budget revenues in provincial area

1,400,000

1

Thu nội địa (không kể thu dầu thô)
Domestic revenue (excluding oil)

700,000

2

Thu từ dầu thô - Oil revenues

 

3

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu (số cân đối)
Revenues from import-export, net

570,000

4

Các khoản thu để lại quản lý qua ngân sách
Unbalance revenues

130,000

II

Thu ngân sách địa phương - Local budget revenues

3,860,000

1

Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp
Decentralized revenues

691,960

 

Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100%
Revenues with 100% entitlement

 

 

Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ %
Shared revenues in percentage

 

2

Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương
Transfers from the central budget

2,439,720

 

Bổ sung cân đối - Balancing transfers

862,695

 

Bổ sung có mục tiêu - Target transfers

1,577,025

3

Tạm ứng ngân sách trung ương
Advance payment from central budget

100,000

4

Tạm ứng đầu tư Khu đô thị mới
Advance payment to invest a new urban block

200,000

5

Vay KCH kênh mương, giao thông nông thôn và hỗ trợ hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản

100,000

6

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước
Brought forward revenues

198,320

7

Các khoản thu để lại quản lý qua ngân sách
Unbalance revenues

130,000

III

Chi ngân sách địa phương - Local budget expenditures

3,860,000

1

Chi đầu tư phát triển
Development investment expenditures

300,011

2

Chi thường xuyên - Recurrent expenditures

2,007,728

3

Chi trả  nợ gốc, lãi các khoản huy động theo K3, Đ8 Luật NSNN
Payment for principals and its interest of mobilizations under Article 8.Clause 3 - The State budget law

25,950

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Transfer to Financial reserve fund

1,100

5

Dự phòng - Contingencies

50,000

6

Chi CTMT quốc gia và nhiệm vụ khác
Target program expenditure and others

1,045,211

7

Chi từ nguồn tạm ứng ngân sách trung ương
Spending from advances of central budget

100,000

8

Chi đầu tư Khu đô thị mới từ nguồn ứng trước
Invest a new urban block from advance payment

200,000

9

Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách
Unbalance revenues

130,000

 

UBND TỈNH LÀO CAI                                                                                  Mẫu số 11/CKNS-NSĐP

LAO CAI PEOPLES COMMITTEE                                                               Table 11/CKNS-NSDP

 

 

 

CÂN ĐỐI  DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
 VÀ NGÂN SÁCH CỦA HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH NĂM 2010

PLAN OF PROVINCIAL LEVEL BUDGET
AND DISTRICTS BUDGET FY 2010

 

 

                                                        Triệu đồng - Millions of dong

 

 

 

STT
No

Chỉ tiêu -  Items

Dự toán
Plan

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH - PROVINCIAL LEVEL BUDGET

 

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh - Revenues

3,624,060

1

Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp
Decentralized revenues

512,965

2

Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương
Transfers from the central budget

2,439,720

 

Bổ sung cân đối - Balancing transfers

862,695

 

Bổ sung có mục tiêu - Target transfers

1,577,025

3

Tạm ứng ngân sách trung ương
Advance payment from central budget

100,000

4

Tạm ứng đầu tư Khu đô thị mới
Invest a new urban block from advance payment

200,000

5

Vay kiên cố hoá kênh mương, giao thông nông thôn và hỗ trợ hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản

100,000

6

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước
Brought forward revenues

184,595

7

Các khoản thu để lại quản lý qua ngân sách
Unbalance revenues

86,780

II

Chi ngân sách cấp tỉnh - Expenditures

3,624,060

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp (không kể số bổ sung cho cấp dưới)
Decentralized expenditure

2,567,082

2

Bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố thuộc tỉnh
Transfers to districts budget

970.198

 

Bổ sung cân đối - Balancing transfers

 

 

Bổ sung có mục tiêu - Target transfers

 

3

Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách
Unbalance revenues

86,780

B

NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH
(BAO GỒM NS CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ)
DISTRICTS &CITYS, TOWNS BUDGET (INCLUDING DISTRICT LEVEL AND COMMUNE LEVEL BUDGET)

 

I

Nguồn thu ngân sách huyện, thị xã thuộc tỉnh - Revenues

1,206,138

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp
Decentralized revenues

178,995

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh
Transfers from provincial level budget

970,198

3

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước
Brought forward revenues

13,725

4

Các khoản thu để lại quản lý qua ngân sách
Unbalance revenues

43,220

II

Chi ngân sách huyện, thị xã thuộc tỉnh - Expenditures

1,206,138

 

UBND TỈNH LÀO CAI                                                                            Mẫu số 12/CKNS-NSĐP

LAO CAI PEOPLES COMMITTEE                                                         Table 12/CKNS-NSDP

 

 

 

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2010

PLAN OF STATE BUDGET REVENUES FY 2010

 

 

                                                        Triệu đồng - Millions of dong

 

 

 

STT
No

Chỉ tiêu -  Items

Dự toán
Plan

 

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN
TOTAL STATE BUDGET REVENUES IN PROVINCIAL AREA

1,400,000

A

Tổng thu các khoản cân đối NSNN
Total balancing revenues

1,270,000

I

Thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh trong nước
Domestic revenues

700,000

1

Thu từ DNNN trung ương - Central SOEs revenue

197,200

 

Thuế giá trị gia tăng - Value added tax

105,800

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp - Corporate income tax

33,000

 

Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước
Domestic sales special consumption tax

100

 

Thuế môn bài - License tax

180

 

Thuế tài nguyên - Natural resource tax

58,000

 

Thu khác - Others

120

2

Thu từ DNNN địa phương - Local SOEs renenue

33,000

 

Thuế giá trị gia tăng - Value added tax

24,060

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp - Corporate income tax

5,500

 

Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước
Domestic sales special consumption tax

 150

 

Thuế môn bài - License tax

240

 

Thuế tài nguyên - Natural resource tax

3,000

 

Thu khác - Others

50

3

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Foreign-invested enterprises revenue

35,000

 

Thuế giá trị gia tăng - Value added tax

14,915

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp - Corporate income tax

4,500

 

Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước
Domestic sales special consumption tax

8,500

 

Thuế môn bài - License tax

65

 

Thuế tài nguyên - Natural resource tax

7,000

 

Thu khác - Others

20

4

Thu từ khu vực ngoài quốc doanh
Non-state sector revenue

150,000

 

Thuế giá trị gia tăng - Value added tax

120,870

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp - Corporate income tax

11,000

 

Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước
Domestic sales special consumption tax

60

 

Thuế môn bài - License tax

4,800

 

Thuế tài nguyên - Natural resource tax

12,200

 

Thu khác - Others

1,070

5

Lệ phí trước bạ -  Registration fees

28,000

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Tax on use of agricultural land

 

7

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao
Individual income tax

16,000

8

Thu phí xăng dầu - Gasoline and oil fees

32,000

9

Thu phí, lệ phí - Fees and charges

80,000

10

Các khoản thu về nhà đất - Land and housing revenues

113,200

 

Thuế nhà đất - Land and housing tax

6,500

 

Thuế chuyển quyền sử dụng đất
Tax on transfer of land use rights

 

 

Thu tiền thuê đất - Land rent

3,000

 

Thu giao quyền sử dụng đất
Land use right assignment revenue

100,000

 

Thu bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
Revenues from sales of state owned houses

3,700

11

Thu tại xã - Revenue at communes

1,900

12

Thu khác ngân sách - Other revenues

13,700

II

Thu từ dầu thô - Oil revenues

 

III

Thu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB, VAT hàng NK do Hải quan thu
Revenues from Export-Import duties, special consumption tax, VAT tax on Imports

570,000

B

Các khoản thu huy động để lại chi quản lý qua NSNN
Unbalance revenues

130,000

 

1

 

Thu học phí, viện phí - Tuition  and hospital fees

102,500

2

Thu xổ số kiến thiết - Revenues from state- run lotteries

7,500

3

Thu từ hoạt động khai thác khoáng sản

20,000

 

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
TOTAL LOCAL BUDGET REVENUES

3,860,000

A

Các khoản thu cân đối NSĐP
Local budget balancing revenues

3,730,000

1

Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp
Decentralized revenues

691,960

2

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương
Transfers from the central budget

2,439,720

3

Tạm ứng đầu tư Khu đô thị mới
Invest a new urban block from advance payment

200,000

4

Huy động đầu tư

100,000

5

Tạm ứng ngân sách trung ương
Advance payment from central budget

100,000

6

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước
Brought forward revenues

198,320

B

Các khoản thu huy động để lại chi quản lý qua NSNN
Unbalance revenues

130,000

  

UBND TỈNH LÀO CAI                                                                             Mẫu số 13/CKNS-NSĐP

LAO CAI PEOPLES COMMITTEE                                                          Table 13/CKNS-NSDP

 

 

 

DỰ TOÁN CHI  NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2010

PLAN OF LOCAL BUDGET EXPENDITURES FY 2010

 

 

                                                        Triệu đồng - Millions of dong

 

 

 

STT
No

Chỉ tiêu -  Items

Dự toán
Plan

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
TOTAL LOCAL BUDGET EXPENDITURES

3,860,000

A

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
Total balance expenditures

2,384,789

I

Chi đầu tư phát triển
Development investment expenditures

300,011

II

Chi thường xuyên - Recurrent expenditures

2,007,728

 

Trong đó - Of which:

 

 

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Education, training and vocational training

783,138

 

Chi khoa học, công nghệ - Science and technology

10,500

III

Chi trả  nợ gốc, lãi các khoản huy động theo K3, Đ8 Luật NSNN
Payment for principals and its interest of mobilizations under Article 8.Clause 3 - The State budget law

25,950

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Transfer to Financial reserve fund

1,100

V

Dự phòng - Contingencies

50,000

B

Chi CTMT quốc gia và nhiệm vụ khác
Target program expenditure and others

1,045,211

C

Chi từ nguồn tạm ứng ngân sách trung ương
Spending from advances of central budget

100,000

D

Chi đầu tư Khu đô thị mới từ nguồn ứng trước
Invest a new urban block from advance payment

200,000

E

Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách
Unbalance revenues

130,000

 

UBND TỈNH LÀO CAI                                                                                  Mẫu số 14/CKNS-NSĐP

LAO CAI PEOPLES COMMITTEE                                                                Table 14/CKNS-NSDP

 

 

 

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2010

PLAN OF PROVINCIAL LEVEL EXPENDITURES 
BY SECTOR FY 2010

 

 

 

 

                                                        Triệu đồng - Millions of dong

 

 

 

STT
No

Chỉ tiêu -  Items

Dự toán
Plan

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
PROVINCIAL LEVEL BUDGET EXPENDITURES

3,624,060

A

Chi cân đối ngân sách
Balance expenditures

1,221,871

I

Chi đầu tư phát triển
Development investment expenditures

264,571

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản
Capital investment expenditure

253,011

2

Chi đầu tư phát triển khác
Other expenditures

11,560

II

Chi thường xuyên - Recurrent expenditures

894,263

 

Chi quốc phòng - Defense

6,770

 

Chi an ninh - Security

17,535

 

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Education, training and vocational training

96,847

 

Chi y tế - Health care

203,380

 

Chi khoa học công nghệ - Science and technology

10,500

 

Chi văn hoá thông tin, thể dục thể thao
Culture and information, physical training and sports

23,565

 

Chi phát thanh, truyền hình - Broadcasting and television

6,201

 

Chi đảm bảo xã hội - Social reliefs

16,929

 

Chi sự nghiệp kinh tế - Economic services

103,206

 

Chi quản lý hành chính - Administration

174,894

 

Chi trợ giá hàng chính sách - Price support

20,000

 

Chi khác ngân sách - Other expenditures

6,234

 

Nguồn thực hiện chế độ tiền lương mới
Expenditure for salary reform

208,202

III

Chi trả  nợ gốc, lãi các khoản huy động theo K3, Đ8 Luật NSNN
Payment for principals and its interest of mobilizations under Article 8.Clause 3 - The State budget law

25,950

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Transfer to Financial reserve fund

1,100

V

Dự phòng - Contingencies

35,987

B

Chi CTMT quốc gia và nhiệm vụ khác
Target program expenditure and others

1,045,211

C

Chi từ nguồn tạm ứng ngân sách trung ương
Spending from advances of central budget

100,000

D

Chi đầu tư Khu đô thị mới từ nguồn ứng trước
Invest a new urban block from advance payment

200,000

E

Chi bổ sung ngân sách cấp dưới
Transfers to low-level budget

970,198

F

Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách
Unbalance revenues

86,780

 






Thống kê truy cập
  • Đang online: 3
  • Hôm nay: 66
  • Trong tuần: 339
  • Tất cả: 2,058,002
Đăng nhập