Quyết định 59/2008/QĐ-BNN ngày 09/5/2008
(29/11/2012 9:18:54 SA)
 

BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-----

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------

Số: 59/2008/QĐ-BNN

Hà Nội, ngày 9 tháng 5 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH “DANH MỤC BỔ SUNG PHÂN BÓN ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KINH DOANH VÀ SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM”

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 3 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07/10/2003 và Nghị định số 191/2007/NĐ-CP ngày 31/12/2007 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón;
Căn cứ Nghị định số 179/2004/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm hàng hoá;
Căn cứ Quyết định số 36/2007/QĐ-BNN ngày 24/4/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Quy định sản xuất, kinh doanh và sử dụng phân bón;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Trồng trọt,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam bao gồm 265 loại, được chia thành:

1.  Phân khoáng đơn 09 loại;

2.  Phân trung vi lượng 13 loại;

3. Phân hữu cơ 02 loại;

4.  Phân hữu cơ vi sinh 16 loại;

5. Phân hữu cơ khoáng 44 loại;

6. Phân hữu cơ sinh học 17 loại;

7. Phân vi sinh vật 03 loại;

8. Phân bón lá 161 loại;

Điều 2. Tổ chức, cá nhân có đủ các điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng các loại phân bón tại Danh mục bổ sung này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau mười lăm ngày kể từ ngày đăng Công báo. Loại khỏi Danh mục phân bón được phép sản xuất kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam đối với các loại phân bón dưới đây kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:

1. Các loại phân bón tại Quyết định số 40/2004/QĐ-BNN ngày 19/8/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc Công bố Danh mục phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam:

a) Phân vi sinh: Số thứ tự 1 trang 20;

b) Phân hữu cơ sinh học: Số thứ tự 5 trang 22; Số thứ tự 41, 42, 43 trang 24;

c) Phân bón lá: Số thứ tự 264, 269 trang 50, 51; Số thứ tự 332, 335, 336, 337, 345, 346, 347 trang 55, 56, 57;

2. Các loại phân bón tại Quyết định số 77/2005/QĐ-BNN ngày 23/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc Ban hành Danh mục phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam:

a) Phân khoáng: Số thứ tự 16, 21, 22, 23, 27, 30, 32, 33 trang 2, 3;

b) Phân hữu cơ khoáng: Số thứ tự 39 trang 18; Số thứ tự 92, 93, 94, 95, 104 trang 22;

c) Phân hữu cơ vi sinh: Số thứ tự 14, 15, 16 trang 28;

d) Phân vi sinh vật: Số thứ tự 10, 11 trang 30;

đ) Phân bón lá: Số thứ tự 98 trang 38; Số thứ tự 112, 113 trang 40; Số thứ tự 314, 315, 316, 317 trang 54; Số thứ tự 325, 326 trang 55;

3. Các loại phân bón tại Quyết định số 55/2006/QĐ-BNN ngày 7/7/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc Ban hành Danh mục phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam:

a) Phân hữu cơ khoáng: Số thứ tự 28, 29, 30, 31 trang 10; Số thứ tự 41, 42 trang 11;

b) Phân bón lá: Số thứ tự 44, 45, 46, 47, 48 trang 16; Số thứ tự 139, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 146, 148, 149, 150, 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157 trang 23, 24;

4. Các loại phân bón tại Quyết định số 10/2007/QĐ-BNN ngày 06/02/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam:

a) Phân hữu cơ khoáng: Số thứ tự 14, 15, 16 trang 14;

b) Phân bón lá: Số thứ tự 50, 52 trang 23; Số thứ tự 64, 65, 66 trang 12; Số thứ tự 74, 75, 76, 77 trang 25;

5. Các loại phân bón tại Quyết định số 84/2007/QĐ-BNN ngày 4/10/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam:

a) Phân hữu cơ khoáng: Số thứ tự 5 trang 2;

b) Phân hữu cơ sinh học: Số thứ tự 6 trang 3;

6. Các loại phân bón tại Quyết định số 102/2007/QĐ-BNN ngày 11/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam:

a) Phân hữu cơ sinh học: Số thứ tự 3 trang 4;

b) Phân bón lá: Số thứ tự 44, 45 trang 8; Số thứ tự 53, 54 trang 9; Số thứ tự 75, 76 trang 11; Số thứ tự 99 trang 13;

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đến sản xuất, kinh doanh và sử dụng phân bón ở Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Bùi Bá Bổng


DANH MỤC

BỔ SUNG PHÂN BÓN ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KINH DOANH VÀ SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 59 /2008/QĐ-BNN ngày 9 tháng 5 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & PTNT)

 

I. PHÂN KHOÁNG

 

 

TT

Tên phân bón

Đơn vị

Thành phần, hàm lượng đăng ký

Tổ chức, cá nhân đăng ký

 

 

 

 

 

1

Pacific Guano

%

P2O5ts: 15,45; P2O5hh: 6,92; Ca: 17,84

DN tư nhân Phú Thông

2

KristaTM MgS Magnesium Sulphate

%

MgO: 16; S: 13

CT TNHH YARA VIỆT NAM

3

YaraVeraTM AmidasTM

%

N: 40; S: 5,5

4

YaraBela NitromagTM

%

N: 21; MgO: 7,5; CaO: 11

5

YaraVera SuperstartTM

%

N: 33; CaO: 11

6

YaraMilaTM ComplexTM
12-11-18+2,7MgO+8S+TE

%

N-P2O5hh-K2O: 12-11-18; MgO: 2,7; S: 8; Zn: 0,02; Mn: 0,02; B: 0,015; Fe: 0,2

7

YaraMilaTM GrowerTM 14-14-21+0,5MgO+4CaO

%

N-P2O5hh-K2O: 14-14-21; MgO: 0,5; CaO: 4

8

YaraMilaTM TristarTM
15-15-15-5S

%

N-P2O5hh-K2O: 15-15-15; S: 5

9

YaraMilaTM UnikTM 15 15-15-15

%

N-P2O5hh-K2O: 15-15-15; Zn: 0,1

 

 

 

 

 

 

II. PHÂN TRUNG VI LƯỢNG

 

 

TT

Tên phân bón

Đơn vị

Thành phần, hàm lượng đăng ký

Tổ chức, cá nhân đăng ký

1

BA LÁ XANH

%

B: 0,2; Fe: 0,01; Cl: 0,01; Mn: 0,05; Cu: 0,05; Zn: 0,05

CT TNHH TM-DV-SX Ba Lá Xanh

ppm

Mo: 5; Co: 50

2

AZOMITE

%

SiO2: 32; CaO: 3,7; MgO: 0,78; Fe2O3: 1,37

VPĐD CT Behn Meyer

ppm

Mn: 200; Zn: 60; B: 25; Cu: 11; Co: 10

3

Multi-K
(KNO3, 13-00-46)

%

N: 13; K2O: 46

CT Haifa Chemicals Ltd.

4

ĐNA - Số 01

%

HC: 9,5; Axit Humic: 0,5; N-P2O5hh-K2O: 2-2,5-2,5; Ca: 4; Mg: 3; S: 1,5; Cu: 2; Zn: 3; Mn: 0,5; B: 0,5; Fe: 0,5; Độ ẩm: 25

CT TNHH Hoá chất Đại Nam

 

pH: 6-7

5

ĐNA - Zn

%

Zn: 30

6

ĐNA - Mg

%

Mg: 18

7

ĐNA - Cu

%

Cu: 24

8

NICALCIT

%

N: 15; CaO: 26

CT TNHH TM&DV Đồng Việt

9

Đồng Việt   
Calcimax + TE

%

Zn: 0,88; Fe: 0,22; B: 0,06; Mg: 2,83; Ca: 17,95; S: 16,02

10

VAC-01

%

HC: 9; Axit Humic: 2; N-P2O5hh-K2O: 1-2-1; CaO: 0,5; MgO: 0,2; Cu: 0,05; Zn: 0,05; Mn: 0,005; B: 0,02; Fe: 0,05

CT TNHH Nông Nghiệp Việt

ppm

Vitamin B1: 50; Vitamin E: 50; Vitamin C: 50

11

VAC-02

%

HC: 9; Axit Humic: 2; N-P2O5hh-K2O: 3-4-2; CaO: 1; MgO: 0,2; Cu: 0,02; Zn: 0,009; Mn: 0,005; B: 0,02; Fe: 0,08

ppm

Vitamin B1: 50; Vitamin E: 50; Vitamin C: 50

12

Super Vi lượng tổng hợp Việt Mỹ

%

Axit Humic: 3; N: 3

CT CP Phân bón Việt Mỹ

ppm

NAA: 300

13

YaraLivaTM NITRABORTM

%

N: 15,4; CaO: 26; B: 0,3

CT TNHH YARA VIỆT NAM

 

 

 

 

 

 

III. PHÂN HỮU CƠ

 

 

TT

Tên phân bón

Đơn vị

Thành phần, hàm lượng đăng ký

Tổ chức, cá nhân đăng ký

1

Organic Fertilizer

%

HC: 72,1; N-P2O5hh-K2O: 4,5-2,8-1,8

DN tư nhân TM XNK DIBAN

2

Organic Fertilizer Pellets - NPK 6-4-2  

%

HC: 70; N-P2O5hh-K2O: 6-4-2

 

 

 

 

 

 

IV. PHÂN HỮU CƠ VI SINH

 

 

TT

Tên phân bón

Đơn vị

Thành phần, hàm lượng đăng ký

Tổ chức, cá nhân đăng ký

1

An Nông

%

HC: 23; Axit Humic: 6; N-P2O5hh-K2O: 1-0,5-0,5; Độ ẩm: 30

CT TNHH An Nông

Cfu/g

VSV (P,X): 1x106 mỗi loại

2

Đa Lộc

%

HC: 23; N-P2O5hh-K2O: 2,5-2,5-1,5; Ca: 3;  S: 1; Độ ẩm: 30

CT TNHH Thương mại  Xây dựng  Đa Lộc

ppm

Cu: 40; Mn: 600; Zn: 200; Fe: 1000

Cfu/g

VSV (N): 8,8x106; VSV (P): 1,3x106; VSV (X): 8,0x106

 

pHKCl: 6,4

3

Lân hữu cơ vi sinh COSEVCO

%

HC: 15; Axit Humic: 2; P2O5hh: 2,8

CT CP Hoá chất & Cao su COSEVCO

Cfu/g

VSV (N,P): 1x106 mỗi loại

4

Fitohoocmon XIV

%

HC: 15; Axit Humic: 0,5; N-P2O5hh-K2O: 2,5-2,5-1,5

CT CP Phân bón Fitohoocmon

ppm

Cu: 60; Zn: 60; Mn: 38; B: 10; Mo: 2; Fe: 30

Cfu/g

VSV (N,P,X): 1x106 mỗi loại

5

Fitohoocmon XV

%

HC: 15; Axit Humic: 0,5; N-P2O5hh-K2O: 3-4-4

ppm