Tên tập đơn giá XDCT (*)


Ban hành theo số: Theo ĐM 1776/2008 BXD
Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng: Đơn giá Xây dựng - QĐ408/2008/QĐ - UB tỉnh Lào Cai - Theo ĐM 1776/2008 BXD - Lương tối thiểu 540.000
Mã hiệu
(Ví dụ: AF.8842, JF.9640...)
Danh mục đơn giá
(Ví dụ: Khoan tường bê tông...)




MÃ HIỆU DANH MỤC ĐƠN GIÁ ĐƠN VỊ VẬT LIỆU NHÂN CÔNG MÁY ĐƠN GIÁ
AK.91211Sơn, kẻ phân tuyến đường Sơn nút, đảo bằng thủ côngm265089877016385
AK.91221Sơn, kẻ phân tuyến đường Sơn phân tuyến bằng thủ côngm2650812916019424
AK.91231Sơn, kẻ phân tuyến đường Sơn phân tuyến bằng máym261714558259513324
AK.92111Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng .m2277201997029717
AK.93111Đánh véc ni kết cấu gỗ Vernis cobaltm2704327715034758
AK.93121Đánh véc ni kết cấu gỗ Vernis tamponm2518134236039417
AK.94111Quét nhựa bitum nóng vào tườngm2194084989024397
AK.94121Quét nhựa bitum nguội vào tườngm26876142608302
AK.94131Quét nhựa bitum Quét hắc ín vào gỗm2460427704737
AK.94211Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựam21814419957038101
AK.94221Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựam23628728510064797
AK.94231Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựam25084433500084344
AK.94241Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa nhựam268988363510105339
AK.94311Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựam23118235638066820
AK.94321Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựam247605541700101775
AK.95111quét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 0, 75 mống cống109803327870142590
AK.95121quét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK1, 00 mống cống145169384890183658
AK.95131quét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK1, 25 mống cống178128548820233010
AK.95141quét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 1, 50 mống cống212903727020285605
AK.96110Làm tầng lọc Cát100m327510003908138487283990541

[Trang Trước] [Trang Sau]